Hình nền cho inflorescences
BeDict Logo

inflorescences

/ˌɪnflɔˈrɛsnsɪz/ /ˌɪnfloˈrɛsnsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bụi tử đinh hương phủ đầy những cụm hoa màu tím thơm ngát, thu hút ong từ khắp khu vườn đến.