noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc chữ, chạm chữ, sự khắc chữ, văn khắc. The act of inscribing. Ví dụ : "The names of past students were visible as faded inscriptions on the old school bell. " Tên của những học sinh cũ có thể nhìn thấy như những dòng chữ khắc mờ trên quả chuông trường cũ. writing history archaeology culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn khắc, chữ khắc, dòng chữ khắc. Text carved on a wall or plaque, such as a memorial or gravestone. Ví dụ : "The old gravestones in the cemetery were covered in faded inscriptions telling the stories of the people buried there. " Trên những bia mộ cũ trong nghĩa trang có đầy những dòng chữ khắc đã phai mờ, kể lại câu chuyện về những người được chôn cất ở đó. history archaeology writing culture art architecture tradition sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ khắc trên đồng xu, dòng chữ trên đồng xu. The text on a coin. Ví dụ : "I examined the inscriptions on the old coin, trying to figure out its date. " Tôi xem xét kỹ những dòng chữ khắc trên đồng xu cổ, cố gắng đoán xem nó có niên đại từ năm nào. writing history archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đề tặng, dòng đề tặng. Words written in the front of a book as a dedication. Ví dụ : "My grandmother's old books were filled with loving inscriptions from her parents. " Những cuốn sách cũ của bà tôi chứa đầy những dòng đề tặng đầy yêu thương từ ông bà ngoại. literature writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc