Hình nền cho inscriptions
BeDict Logo

inscriptions

/ɪnˈskrɪpʃənz/ /ɛnˈskrɪpʃənz/

Định nghĩa

noun

Khắc chữ, chạm chữ, sự khắc chữ, văn khắc.

Ví dụ :

Tên của những học sinh cũ có thể nhìn thấy như những dòng chữ khắc mờ trên quả chuông trường cũ.
noun

Văn khắc, chữ khắc, dòng chữ khắc.

Ví dụ :

Trên những bia mộ cũ trong nghĩa trang có đầy những dòng chữ khắc đã phai mờ, kể lại câu chuyện về những người được chôn cất ở đó.