Hình nền cho twined
BeDict Logo

twined

/twaɪnd/ /twinəd/

Định nghĩa

verb

Tách rời, chia lìa.

Ví dụ :

Người chăn cừu chia lìa đàn cừu, tách chúng thành những nhóm nhỏ hơn để dễ quản lý hơn.
verb

Ví dụ :

Coventry và Dresden đã kết nghĩa, một hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh.