Hình nền cho intertwines
BeDict Logo

intertwines

/ˌɪntərˈtwaɪnz/

Định nghĩa

verb

Bện, quấn vào nhau.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận bện những dải bột lại với nhau để tạo ra một ổ bánh mì hình bím tóc.