verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, quấn vào nhau. To twine something together. Ví dụ : "Example: "The baker carefully intertwines strips of dough to create a braided loaf of bread." " Người thợ làm bánh cẩn thận bện những dải bột lại với nhau để tạo ra một ổ bánh mì hình bím tóc. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn vào nhau, bện vào nhau. To become twined together. Ví dụ : "The ivy intertwines with the branches of the old oak tree in our backyard. " Cây thường xuân quấn chặt vào cành cây sồi già trong sân sau nhà chúng tôi. nature action environment biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc