Hình nền cho intone
BeDict Logo

intone

/ɪnˈtəʊn/ /ɪnˈtoʊn/

Định nghĩa

verb

Ngâm, xướng âm, đọc diễn cảm.

Ví dụ :

Cô giáo bắt đầu đọc diễn cảm bảng cửu chương để giúp học sinh ghi nhớ.