noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi lao, cây lao. A light spear thrown with the hand and used as a weapon. Ví dụ : "The athlete threw the javelin far, winning the competition. " Vận động viên ném cây lao đi rất xa, giành chiến thắng trong cuộc thi. weapon sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lao. A metal-tipped spear thrown for distance in an athletic field event. Ví dụ : "The track and field athlete threw the javelin far, winning the competition. " Vận động viên điền kinh ném lao đi rất xa, giành chiến thắng trong cuộc thi. sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng lao, ném lao. To pierce with a javelin. Ví dụ : "The hunter javelined the boar. " Người thợ săn đã phóng lao vào con lợn rừng. weapon military sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc