noun🔗ShareHeo rừng, lợn lòi. A wild boar (Sus scrofa), the wild ancestor of the domesticated pig."The farmer saw a boar rooting in his garden. "Người nông dân nhìn thấy một con heo rừng đang đào bới trong vườn của mình.animalnatureorganismbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHeo đực, lợn đực. A male pig."The farmer kept a strong boar in his pigpen. "Người nông dân nuôi một con lợn đực khỏe mạnh trong chuồng lợn của mình.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHeo rừng đực. A male boar (sense 1)."The farmer warned us to stay away from the field because a large, angry boar was roaming there. "Người nông dân cảnh báo chúng tôi tránh xa cánh đồng vì có một con heo rừng đực to lớn, hung dữ đang lảng vảng ở đó.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHeo rừng đực, lợn lòi đực. A male bear."The farmer saw a large boar rooting around in his vegetable patch. "Người nông dân thấy một con heo rừng đực to lớn đang ủi đất tìm thức ăn trong vườn rau của mình.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHeo đực. A male guinea pig."The pet store has a sign saying "Looking for a friend for your sow? We have boars available!" "Cửa hàng thú cưng có một bảng hiệu ghi "Đang tìm bạn cho heo cái của bạn? Chúng tôi có heo đực sẵn sàng!".animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc