Hình nền cho jounce
BeDict Logo

jounce

/dʒaʊns/

Định nghĩa

noun

Độ giật, đạo hàm bậc bốn của vị trí theo thời gian.

Ví dụ :

Các kỹ sư đã phân tích cẩn thận hệ thống treo của xe hơi để giảm thiểu độ giật mà hành khách cảm nhận khi lái xe trên đường gồ ghề.