noun🔗ShareĐộ giật, đạo hàm bậc bốn của vị trí theo thời gian. The fourth derivative of the position vector with respect to time; the time derivative of jerk."The engineers carefully analyzed the car's suspension to minimize the jounce felt by passengers when driving over bumpy roads. "Các kỹ sư đã phân tích cẩn thận hệ thống treo của xe hơi để giảm thiểu độ giật mà hành khách cảm nhận khi lái xe trên đường gồ ghề.physicsmathtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy xóc, Lắc lư, Xóc nảy. To jolt; to shake, especially by rough riding or by driving over obstructions."The old truck would jounce and rattle every time it hit a bump in the dirt road. "Mỗi khi cán phải ổ gà trên con đường đất, chiếc xe tải cũ lại xóc nảy và kêu lộc cộc.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc