Hình nền cho karyotype
BeDict Logo

karyotype

/ˈkaɹɪə(ʊ)taɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã yêu cầu làm xét nghiệm bộ nhiễm sắc thể để kiểm tra số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể của đứa trẻ.