noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ nhiễm sắc thể. The observed characteristics (number, type, shape, etc) of the chromosomes of an individual or species. Ví dụ : "The doctor ordered a karyotype to check the number and structure of the child's chromosomes. " Bác sĩ đã yêu cầu làm xét nghiệm bộ nhiễm sắc thể để kiểm tra số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể của đứa trẻ. biology medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ nhiễm sắc thể đồ A record of such characteristics, usually photographic. Ví dụ : "The doctor ordered a karyotype to check for any chromosomal abnormalities in the baby. " Bác sĩ đã yêu cầu làm bộ nhiễm sắc thể đồ để kiểm tra xem em bé có bất kỳ bất thường nhiễm sắc thể nào không. biology medicine anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể đồ. A group of individuals or species that have the same chromosomal characteristics. Ví dụ : "A doctor ordered a karyotype to determine if the baby had the correct number of chromosomes. " Bác sĩ đã yêu cầu làm nhiễm sắc thể đồ để xác định xem em bé có đúng số lượng nhiễm sắc thể hay không. biology medicine organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu nhiễm sắc thể, lập nhiễm sắc đồ. To investigate or record such characteristics Ví dụ : "The geneticist will karyotype the fetal cells to check for chromosomal abnormalities. " Nhà di truyền học sẽ nghiên cứu nhiễm sắc thể và lập nhiễm sắc đồ của các tế bào thai nhi để kiểm tra các bất thường nhiễm sắc thể. medicine biology anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc