BeDict Logo

kingmaker

/ˈkɪŋmeɪkər/
Hình ảnh minh họa cho kingmaker: Người tạo vua, người thao túng quyền lực.
noun

Người tạo vua, người thao túng quyền lực.

Nhờ khả năng lay chuyển dư luận và tài trợ các chiến dịch tranh cử, nhà tài trợ giàu có đó được xem là người tạo vua trong cuộc bầu cử thị trưởng.

Hình ảnh minh họa cho kingmaker: Người tạo vua, người thao túng quyền lực.
noun

Người tạo vua, người thao túng quyền lực.

Chủ tịch hội học sinh của trường là một người tạo vua thực thụ, có khả năng lay chuyển lá phiếu của học sinh và ảnh hưởng đến việc ai sẽ được bầu làm lớp trưởng, mặc dù bản thân cô ấy không tranh cử.