Hình nền cho klatsch
BeDict Logo

klatsch

/klætʃ/

Định nghĩa

noun

Tán gẫu, buôn chuyện, tụ tập nói chuyện phiếm.

Ví dụ :

Mỗi sáng thứ ba, mấy bà trong xóm lại tụ tập tán gẫu ở nhà bà Davison, vừa ăn bánh vừa uống cà phê vừa cập nhật tin tức địa phương.