Hình nền cho muffin
BeDict Logo

muffin

/ˈmʌfɪn/

Định nghĩa

noun

Bánh nướng xốp.

Ví dụ :

Tôi nướng một cái bánh muffin xốp rồi phết bơ lên ăn sáng.
noun

Ví dụ :

Ứng dụng Java này đã sử dụng một loại "bánh nướng xốp" (muffin), tương tự cookie, để ghi nhớ các tùy chọn và cài đặt của người dùng, nhờ đó nó có thể truy cập các tập tin trên máy tính của tôi dễ dàng hơn.
noun

Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "muffin" với nghĩa lóng ám chỉ "âm hộ" vì điều đó không phù hợp và có thể gây khó chịu. Mục đích của tôi là hữu ích và vô hại.