noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp. A type of flattish bun, usually cut in two horizontally, toasted and spread with butter, etc, before being eaten. Ví dụ : "For breakfast, I toasted two muffins and spread them with strawberry jam. " Sáng nay, tôi nướng hai cái bánh muffin (bánh nướng xốp) lên cho giòn rồi phết mứt dâu lên ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp, bánh muffin. A type of individual bread such as corn, bran, banana or zucchini bread often sliced and spread with butter, etc before being eaten. Ví dụ : "My mom baked a batch of blueberry muffins for breakfast this morning. " Sáng nay, mẹ tôi nướng một mẻ bánh muffin việt quất cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp, bánh muffin. (especially US) (informally) A cupcake without frosting, but sometimes glazed. Ví dụ : "For breakfast, I chose muffins instead of cupcakes because they didn't have frosting. " Sáng nay, tôi chọn muffin thay vì cupcake vì muffin không có lớp kem phủ bên trên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh muffin (thuật ngữ Java). A mechanism used in the Java Network Launching Protocol analogous to the cookie mechanism and which permits a program running in a browser to perform operations on a client machine. Ví dụ : "To enable file access, the Java application used muffins, similar to browser cookies, to verify its permissions on the computer. " Để truy cập được tập tin, ứng dụng Java đã sử dụng "muffin" (một cơ chế tương tự như cookie trình duyệt), để xác minh quyền hạn của nó trên máy tính. computing internet technology technical system machine device function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo, cục cưng. Term of endearment. Ví dụ : "I love you, muffin!" Anh yêu em, cục cưng! language phrase word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. (sexual slang) A vulva. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vụng về, người hay mắc lỗi. A less talented player; one who muffs, or drops the ball. Ví dụ : ""Because of his constant errors in the field, the coach started calling David 'Muffins.'" " Vì hay mắc lỗi ngớ ngẩn trên sân, huấn luyện viên bắt đầu gọi David là "Mít đặc" (ám chỉ kẻ vụng về). sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai ngoan, chàng trai trẻ hấp dẫn. A charming, attractive young man. Ví dụ : "Example Sentence: "All the girls in the class were swooning over the muffins who sat in the back row." " Tất cả các bạn gái trong lớp đều mê mẩn mấy trai ngoan ngồi ở hàng ghế sau. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng xốp nhỏ. A small plate, smaller than a twiffler. Ví dụ : ""The waiter cleared the table, stacking the muffins, smaller than the dinner plates, neatly." " Người phục vụ dọn bàn, xếp chồng những chiếc bánh nướng xốp nhỏ, vốn nhỏ hơn đĩa ăn tối, một cách gọn gàng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc