Hình nền cho korunas
BeDict Logo

korunas

/kəˈruːnəz/

Định nghĩa

noun

Curon, đơn vị tiền tệ của Tiệp Khắc cũ.

The currency of the former Czechoslovakia, divided into 100 hellers.

Ví dụ :

Trước khi có đồng euro, khách du lịch đến Prague phải đổi tiền của họ sang đồng curon của Séc để mua quà lưu niệm và đồ ăn.