Hình nền cho kowtowed
BeDict Logo

kowtowed

/ˈkaʊˌtaʊd/ /kaʊˈtaʊd/

Định nghĩa

verb

Lạy lục, Khúm núm.

Ví dụ :

"The new employee kowtowed to the boss's every whim, hoping for a promotion. "
Anh nhân viên mới khúm núm nghe theo mọi ý thích của sếp, mong được thăng chức.