verb🔗ShareNằm sấp, bò rạp. To be prone on the ground."After tripping on the sidewalk, the child had to grovel on the ground to pick up all of his scattered toys. "Sau khi vấp ngã trên vỉa hè, đứa trẻ phải nằm sấp trên mặt đất để nhặt hết đồ chơi bị văng ra.actionattitudeappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBò, trườn. To crawl."The dog started to grovel at my feet, hoping for a piece of my sandwich. "Con chó bắt đầu bò rạp xuống chân tôi, hy vọng xin được một miếng bánh mì sandwich.attitudeactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLuồn cúi, khúm núm, hạ mình. To abase oneself before another person."To keep his job after making a big mistake, Mark had to grovel to his boss and apologize repeatedly. "Để giữ được việc sau khi mắc lỗi lớn, Mark đã phải luồn cúi trước mặt sếp và liên tục xin lỗi.attitudecharacterhumanmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLuồn cúi, khúm núm, quỵ lụy. To be slavishly nice to someone or apologize in the hope of securing something."The student started to grovel to the teacher, hoping to get extra credit after forgetting to do the homework. "Sau khi quên làm bài tập về nhà, cậu học sinh bắt đầu luồn cúi xin xỏ cô giáo, mong được cộng thêm điểm.attitudecharacteractionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHam mê những thú vui tầm thường, đắm mình vào những việc vặt vãnh. To take pleasure in mundane activities."The student groveled over the simple act of organizing his colorful pens and pencils. "Cậu sinh viên đó ham mê sắp xếp những chiếc bút chì và bút mực đầy màu sắc của mình, xem đó như một thú vui.attitudecharacteremotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc