Hình nền cho grovel
BeDict Logo

grovel

/ˈɡrɑːvəl/ /ˈɡrʌvəl/

Định nghĩa

verb

Nằm sấp, bò rạp.

Ví dụ :

Sau khi vấp ngã trên vỉa hè, đứa trẻ phải nằm sấp trên mặt đất để nhặt hết đồ chơi bị văng ra.