

landholding
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
countryside noun
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nông thôn, miền quê.
"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.