Hình nền cho levorotatory
BeDict Logo

levorotatory

/ˌliːvəʊˈroʊtətɔːri/ /ˌlɛvoʊˈroʊtətɔːri/

Định nghĩa

adjective

Tính chất làm quay phân cực ánh sáng sang trái, ngược chiều kim đồng hồ.

Ví dụ :

"Levofloxacin is the levorotatory enantiomer of the medication ofloxacin."
Levofloxacin là đồng phân quang học có tính chất làm quay phân cực ánh sáng sang trái (ngược chiều kim đồng hồ) của thuốc ofloxacin.