Hình nền cho libelled
BeDict Logo

libelled

/ˈlaɪbəld/ /ˈlaɪbəldɪd/

Định nghĩa

verb

Phỉ báng, bôi nhọ, nói xấu, vu khống.

Ví dụ :

"He libelled her when he published that."
Anh ta đã phỉ báng cô ấy khi cho xuất bản điều đó.
verb

Phỉ báng, bôi nhọ.

Ví dụ :

con tàu chở hàng lậu, chính quyền đã lập hồ sơ pháp lý kiện con tàu tại cảng, bắt đầu quá trình tịch thu tàu và hàng hóa trên tàu.