noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng bằng văn bản, lời nói xấu viết ra. A written or pictorial false statement which unjustly seeks to damage someone's reputation. Ví dụ : "The newspaper printed a story filled with libel about the mayor, falsely claiming he stole money. " Tờ báo đã đăng một bài viết đầy những lời phỉ báng về thị trưởng, vu khống ông ta ăn cắp tiền. media law writing communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng, lời nói bôi nhọ. The act or crime of displaying such a statement publicly. Ví dụ : "The student's false accusation of cheating was a libel, damaging the reputation of the other student. " Lời cáo buộc gian lận sai sự thật của học sinh đó là một hành động phỉ báng, gây tổn hại đến danh tiếng của học sinh kia. law media writing statement politics communication right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phỉ báng, sự bôi nhọ. Any defamatory writing; a lampoon; a satire. Ví dụ : "The student newspaper's article was considered libel because it falsely accused the teacher of cheating. " Bài báo trên tờ báo của sinh viên bị coi là lời phỉ báng vì nó cáo buộc sai sự thật rằng thầy giáo gian lận. law media writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phỉ báng bằng văn bản, lời nói xấu viết ra. A written declaration or statement by the plaintiff of their cause of action, and of the relief they seek. Ví dụ : "In the libel filed with the school board, the student outlined the accusations against the teacher and requested a formal apology. " Trong đơn kiện phỉ báng gửi lên hội đồng nhà trường, học sinh đó đã trình bày chi tiết những cáo buộc chống lại giáo viên và yêu cầu một lời xin lỗi chính thức. law media writing statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phỉ báng, sự bôi nhọ. A brief writing of any kind, especially a declaration, bill, certificate, request, supplication, etc. Ví dụ : "The student submitted a handwritten libel to the principal requesting a change in her class schedule. " Cô học sinh nộp một tờ đơn viết tay cho hiệu trưởng, trong đó trình bày yêu cầu đổi lịch học của mình. writing law statement media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, bôi nhọ, nói xấu. To defame someone, especially in a manner that meets the legal definition of libel. Ví dụ : "He libelled her when he published that." Anh ta đã phỉ báng cô ấy khi xuất bản điều đó. media law communication writing statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, kiện, truy tố. To proceed against (a ship, goods, etc.) by filing a libel. Ví dụ : "The shipping company filed a libel against the cargo ship because it arrived late, damaging their client's business. " Công ty vận tải biển đã kiện con tàu chở hàng vì nó đến muộn, gây thiệt hại cho công việc kinh doanh của khách hàng họ. nautical law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc