verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm lấy, chiếm đoạt, bắt giữ. To deliberately take hold of; to grab or capture. Ví dụ : "The police officer was seizing the suspect's weapon. " Viên cảnh sát đang tước vũ khí của nghi phạm. action law military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chớp lấy. To take advantage of (an opportunity or circumstance). Ví dụ : "Seeing the empty seat at the front of the class, Maria was seizing the opportunity to get a better view of the board. " Thấy chiếc ghế trống ở đầu lớp, Maria đang chớp lấy cơ hội để nhìn bảng rõ hơn. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, tịch thu, bắt giữ. To take possession of (by force, law etc.). Ví dụ : "to seize a ship after libeling" Tịch thu một con tàu sau khi phỉ báng. action law police military government state property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, nắm bắt, thâu tóm. To have a sudden and powerful effect upon. Ví dụ : "a fever seized him" Cơn sốt bất ngờ ập đến, quật ngã anh ấy. sensation mind action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc chặt, cột chặt. To bind, lash or make fast, with several turns of small rope, cord, or small line. Ví dụ : "to seize or stop one rope on to another" Buộc chặt hoặc giữ một sợi dây vào một sợi dây khác bằng cách dùng dây nhỏ cột nhiều vòng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm giữ, chiếm lấy. To fasten, fix. Ví dụ : "The carpenter was seizing the two pieces of wood together with a clamp before applying the glue. " Trước khi bôi keo, người thợ mộc đang kẹp chặt hai mảnh gỗ lại với nhau bằng một cái kẹp. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm lấy, chộp lấy, vồ lấy. To lay hold in seizure, by hands or claws (+ on or upon). Ví dụ : "to seize on the neck of a horse" Vồ lấy cổ con ngựa. action law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, bị động kinh. To have a seizure. Ví dụ : "The little boy was rushed to the hospital after suddenly seizing at school. " Cậu bé được đưa gấp đến bệnh viện sau khi đột ngột bị co giật ở trường. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt, bị kẹt, bó chặt. To bind or lock in position immovably; see also seize up. Ví dụ : "Rust caused the engine to seize, never to run again." Rỉ sét làm cho động cơ bị kẹt cứng, không bao giờ chạy lại được nữa. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình, đệ trình. To submit for consideration to a deliberative body. Ví dụ : "She is seizing the proposal for a new recycling program to the town council next week. " Cô ấy sẽ trình đề xuất chương trình tái chế mới lên hội đồng thị trấn vào tuần tới. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ lý. (with of) To cause (an action or matter) to be or remain before (a certain judge or court). Ví dụ : "This Court will remain seized of this matter." Tòa án này sẽ tiếp tục thụ lý vụ việc này. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm đoạt, sự tịch thu. The act of grabbing or taking possession. Ví dụ : "The seizing of the bicycle by the police, due to it being stolen, was witnessed by several neighbors. " Việc cảnh sát tịch thu chiếc xe đạp vì nó bị trộm cắp đã được nhiều hàng xóm chứng kiến. action law police military business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị tịch thu, đồ vật bị thu giữ. (chiefly in the plural) Something seized. Ví dụ : "The pirates buried their seizings and marked the map with an X." Bọn cướp biển chôn những đồ vật bị thu giữ của chúng và đánh dấu chữ X lên bản đồ. property asset law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, sự buộc. A type of lashing or binding by a small cord. Ví dụ : "The sailor secured the two ropes together with careful seizings to prevent them from fraying. " Thủy thủ dùng các đường buộc nhỏ cẩn thận để cố định hai sợi dây thừng lại với nhau, tránh cho chúng bị sờn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, thu hút sự chú ý. That seizes the attention; impressive. Ví dụ : "The artist's seizing talent was evident in every brushstroke. " Tài năng ấn tượng của người nghệ sĩ thể hiện rõ trong từng nét vẽ. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc