verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, kiện tụng, đưa ra tòa. (construed with on) To go to law; to carry on a lawsuit. Ví dụ : "The neighbors decided to litigate on the issue of the fence line between their properties. " Những người hàng xóm quyết định kiện tụng về vấn đề ranh giới hàng rào giữa hai nhà. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, kiện tụng, tranh tụng. To contest in law. Ví dụ : "The neighbors decided to litigate the dispute over the shared fence. " Những người hàng xóm quyết định kiện tụng để giải quyết tranh chấp về hàng rào chung. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện tụng, tranh chấp, cãi cọ. (transferred sense) To dispute; to fight over. Ví dụ : "The siblings are litigating over who gets the last slice of pizza. " Anh chị em đang cãi nhau ỏm tỏi xem ai được ăn miếng pizza cuối cùng. law action government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc