noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự nêu rõ. The act of designating; a pointing out or showing; indication. Ví dụ : "The teacher's designation of the new student as a "leader" was based on her early contributions to class discussions. " Việc cô giáo chỉ định học sinh mới làm "người lãnh đạo" dựa trên những đóng góp ban đầu của em ấy trong các buổi thảo luận trên lớp. action communication organization sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ định, bổ nhiệm, sự phân công. Selection and appointment for a purpose or office; allotment; direction. Ví dụ : "His designation as chief justice was controversial." Việc ông ấy được chỉ định làm chánh án đã gây ra nhiều tranh cãi. position job government organization business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ định, sự bổ nhiệm, tên gọi. That which designates; a distinguishing mark or name; distinctive title; appellation. Ví dụ : "Her official designation at the company is Senior Project Manager. " Chức danh chính thức của cô ấy ở công ty là Quản Lý Dự Án Cấp Cao. mark title language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ định, sự biểu thị, ý nghĩa. Use or application; import; intention; signification, as of a word or phrase. Ví dụ : "The teacher's primary designation for the project was teamwork and collaboration. " Ý nghĩa chính mà giáo viên muốn nhấn mạnh cho dự án này là làm việc nhóm và hợp tác. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc