noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nhòm có cán, Kính có cán. An opera glass with a handle. Ví dụ : "During the play, the woman raised her lorgnette to get a better view of the actors on stage. " Trong suốt vở kịch, người phụ nữ giơ chiếc kính có cán của mình lên để nhìn rõ hơn các diễn viên trên sân khấu. appearance utensil wear style entertainment item culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nhòm hai mắt, Kính có cán. Elaborate double eyeglasses. Ví dụ : "The woman at the opera raised her lorgnette to get a better view of the stage. " Người phụ nữ ở nhà hát opera đã nâng cặp kính có cán của mình lên để nhìn rõ hơn sân khấu. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc