
noun
Kính, mắt kính.
An artificial lens, especially one of a pair.
Ông tôi đeo kính (mắt kính) để đọc báo.


An artificial lens, especially one of a pair.
Ông tôi đeo kính (mắt kính) để đọc báo.


Bà tôi dùng mắt kính để đọc những cuốn sách bà yêu thích.


Bà tôi dùng mắt kính để đọc báo.