Hình nền cho lotting
BeDict Logo

lotting

/ˈlɒtɪŋ/ /ˈlɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia, phân chia, sắp xếp.

Ví dụ :

Người quản lý kho đang phân loại các kiện hàng vừa đến, chia chúng theo điểm đến và ngày giao hàng.