noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn trưa, tiệc trưa. A formal meal served in the middle of the day. Ví dụ : "The school held a luncheon to celebrate the end-of-year awards. " Trường tổ chức một bữa tiệc trưa long trọng để chúc mừng lễ trao giải cuối năm. food event culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa trưa. Any midday meal; lunch. Ví dụ : "The company president hosted a formal luncheon for all the employees to celebrate the successful quarter. " Tổng giám đốc công ty đã tổ chức một bữa trưa trang trọng cho tất cả nhân viên để ăn mừng quý vừa qua thành công. food time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một miếng thức ăn. A lump of food. Ví dụ : "The child brought a luncheon of mashed potatoes to school for lunch. " Đứa trẻ mang đến trường một miếng khoai tây nghiền để ăn trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhẹ, bữa ăn nhẹ. A portion of food taken at any time except at a regular meal; an informal or light repast. Ví dụ : "Before the school play, the children enjoyed a light luncheon of sandwiches and fruit. " Trước buổi diễn kịch ở trường, bọn trẻ đã có một bữa ăn nhẹ gồm bánh mì sandwich và trái cây. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trưa. To eat luncheon. Ví dụ : "The family lunched together at the park on Sunday. " Chủ nhật vừa rồi, cả gia đình đã ăn trưa cùng nhau ở công viên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc