Hình nền cho luncheon
BeDict Logo

luncheon

/ˈlʌntʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Bữa ăn trưa, tiệc trưa.

Ví dụ :

Trường tổ chức một bữa tiệc trưa long trọng để chúc mừng lễ trao giải cuối năm.
verb

Ăn trưa.

To eat luncheon.

Ví dụ :

Chủ nhật vừa rồi, cả gia đình đã ăn trưa cùng nhau ở công viên.