Hình nền cho repast
BeDict Logo

repast

/ɹɪˈpæst/ /ɹɪˈpɑːst/

Định nghĩa

noun

Bữa ăn, bữa.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ rất mong chờ một bữa ăn nóng hổi.
verb

Dùng bữa, ăn.

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài, những người đi bộ đường dài đã dùng bữa tại một quán cà phê nhỏ trong thị trấn.