noun🔗ShareBữa ăn, bữa. A meal."After a long day at school, the children were eager for a warm repast. "Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ rất mong chờ một bữa ăn nóng hổi.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBữa ăn, đồ ăn, thức ăn. The food eaten at a meal."After a long day at work, a hot shower and a satisfying repast made him feel much better. "Sau một ngày dài làm việc, một vòi sen nước nóng và một bữa ăn ngon miệng đã khiến anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn nhiều.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐãi, thiết đãi, chiêu đãi. To supply food to; to feast."The restaurant repast us with delicious, home-style meals every Sunday. "Nhà hàng đãi chúng tôi những bữa ăn ngon, đậm chất gia đình vào mỗi chủ nhật.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDùng bữa, ăn. To take food."After a long hike, the hikers repasted at a small cafe in town. "Sau một chuyến đi bộ đường dài, những người đi bộ đường dài đã dùng bữa tại một quán cà phê nhỏ trong thị trấn.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc