



lycanthropes
/ˈlaɪkənˌθroʊps/
noun
Ví dụ:
Từ vựng liên quan

wolvesnoun
/ˈwʊlvz/
Chó sói.
Các nhà sinh vật học nghiên cứu động vật hoang dã đã quan sát một đàn chó sói săn nai trong rừng, ghi nhận cấu trúc xã hội phức tạp và các chiến lược săn mồi của chúng.

fictionaladjective
/ˈfɪkʃənəl/
Hư cấu, tưởng tượng, không có thật.
"Romeo and Juliet are fictional characters."
Romeo và Juliet là những nhân vật hư cấu, không có thật ngoài đời.

transformnoun
/tɹænzˈfɔːm/ /tɹænzˈfɔɹm/
Phép biến đổi.

transformedverb
/trænsˈfɔrmd/ /trænzˈfɔrmd/
Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa.








