Hình nền cho macher
BeDict Logo

macher

/ˈmɑ.xɛɹ/

Định nghĩa

noun

Nhân vật quan trọng, tai to mặt lớn, có máu mặt.

Ví dụ :

"Mr. Henderson, the new CEO, acted like a real macher, ignoring everyone else's ideas during the meeting. "
Ông Henderson, CEO mới, cư xử như một nhân vật tai to mặt lớn thật sự, phớt lờ hết ý kiến của người khác trong cuộc họp.