noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa, áo tơi. A waterproof long coat made of rubberized cloth. Ví dụ : "The kids splashed happily in the puddles, protected by their bright yellow macs. " Bọn trẻ con vui vẻ bì bõm trong vũng nước, được bảo vệ bởi những chiếc áo mưa vàng chóe của chúng. wear material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa, áo khoác chống thấm nước. By extension, any waterproof coat or raincoat. Ví dụ : "Seeing the dark clouds, I told the kids to grab their macs before we left for the park. " Thấy mây đen kéo đến, tôi bảo bọn trẻ lấy áo mưa hoặc áo khoác chống thấm nước của chúng trước khi đi công viên. wear appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa vải cao su. Waterproof rubberized cloth. Ví dụ : "During the downpour, the hikers were grateful they had packed their macs. " Trong cơn mưa lớn, những người đi bộ đường dài cảm thấy may mắn vì đã mang theo áo mưa vải cao su của họ. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc