verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phát cáu, làm tức giận. To make angry. Ví dụ : "The long line at the store's checkout counter maddened the customers. " Hàng dài chờ thanh toán ở cửa hàng làm cho khách hàng phát cáu. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phát điên, làm điên tiết, làm cuồng nộ. To make insane; to inflame with passion. Ví dụ : "The constant noise and bright lights in the city can madden some people, driving them to seek peace in the countryside. " Tiếng ồn ào và ánh đèn chói lóa liên tục ở thành phố có thể làm một số người phát điên, khiến họ tìm kiếm sự bình yên ở vùng quê. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Phát điên, tức giận, làm cho điên tiết. To become furious. Ví dụ : "The constant noise outside the window started to madden her as she tried to study. " Tiếng ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ bắt đầu làm cô ấy phát điên khi cô cố gắng học bài. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc