Hình nền cho madden
BeDict Logo

madden

/ˈmædən/

Định nghĩa

verb

Làm phát cáu, làm tức giận.

Ví dụ :

Hàng dài chờ thanh toán ở cửa hàng làm cho khách hàng phát cáu.
verb

Làm phát điên, làm điên tiết, làm cuồng nộ.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào và ánh đèn chói lóa liên tục ở thành phố có thể làm một số người phát điên, khiến họ tìm kiếm sự bình yên ở vùng quê.