Hình nền cho maddened
BeDict Logo

maddened

/ˈmædənd/ /ˈmædn̩d/

Định nghĩa

verb

Làm cho tức giận, làm phát điên.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ làm cô ấy phát điên lên, khiến cô ấy không thể nào tập trung vào việc học được.
verb

Phát điên, làm cho điên cuồng, làm cuồng nộ.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ đã làm cô ấy phát điên, khiến cô không thể nào tập trung vào công việc được.