verb🔗ShareLàm cho tức giận, làm phát điên. To make angry."The constant noise outside her window maddened her, making it impossible to focus on her studies. "Tiếng ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ làm cô ấy phát điên lên, khiến cô ấy không thể nào tập trung vào việc học được.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhát điên, làm cho điên cuồng, làm cuồng nộ. To make insane; to inflame with passion."The constant noise from the construction outside her window maddened her, making it impossible to focus on her work. "Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ đã làm cô ấy phát điên, khiến cô không thể nào tập trung vào công việc được.mindemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhát điên, nổi giận, làm cho tức điên. To become furious."The constant construction noise outside his window maddened him, making it impossible to concentrate on his work. "Tiếng ồn xây dựng liên tục bên ngoài cửa sổ khiến anh ta phát điên, không thể nào tập trung làm việc được.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc