noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, nhạc trưởng tài ba. A master in some art, especially a composer or conductor. Ví dụ : ""The city celebrated its most famous maestros with a concert featuring their greatest compositions." " Thành phố đã tổ chức một buổi hòa nhạc vinh danh những bậc thầy âm nhạc nổi tiếng nhất của mình, trình diễn những tác phẩm vĩ đại nhất của họ. music art person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại ca, trùm sò. A gang elder in prison. Ví dụ : "Inside the prison walls, the maestros held absolute power, their word law among the inmates. " Bên trong những bức tường nhà tù, các đại ca nắm giữ quyền lực tuyệt đối, lời nói của họ là luật lệ đối với các tù nhân. group person organization law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc