Hình nền cho fulfilled
BeDict Logo

fulfilled

/fəˈfɪld/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, đáp ứng, thực hiện, làm tròn.

Ví dụ :

Con đã hứa rồi, con trai à, giờ con phải thực hiện lời hứa đó.
verb

Thỏa mãn, đáp ứng, trọn vẹn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng đã thực hiện được ước mơ trở thành bác sĩ, cảm thấy cuộc đời thật trọn vẹn.