noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi rậm ven biển Địa Trung Hải, Cây bụi rậm ven biển Địa Trung Hải. Dense Mediterranean coastal scrub. Ví dụ : "The hikers struggled to navigate the dense maquis, its thorny bushes tearing at their clothes. " Những người đi bộ leo núi vất vả tìm đường xuyên qua đám cây bụi rậm ven biển Địa Trung Hải dày đặc, những bụi cây đầy gai cào rách quần áo của họ. environment geography nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng chiến Pháp, du kích Pháp. The French resistance movement during World War II, or other similar movements elsewhere. Ví dụ : "During World War II, many French citizens joined the maquis to fight against the German occupation. " Trong thế chiến thứ hai, rất nhiều người dân Pháp đã tham gia kháng chiến Pháp (du kích Pháp) để chống lại sự chiếm đóng của Đức. history war military politics group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc