adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gai góc, có gai. Having thorns or spines Ví dụ : "The rose bush had many thorny stems, making it difficult to pick the flowers. " Cây hoa hồng có nhiều cành đầy gai, khiến việc hái hoa trở nên khó khăn. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây go, rắc rối. Troublesome or vexatious Ví dụ : "The project's deadlines were thorny, causing a lot of stress for the team. " Thời hạn của dự án rất gây go, khiến cả nhóm vô cùng căng thẳng. attitude situation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó gần, gai góc, hay gắt gỏng. Aloof and irritable Ví dụ : "The teacher's thorny personality made it difficult for students to approach her with questions. " Tính cách khó gần và hay gắt gỏng của cô giáo khiến học sinh ngại đến hỏi bài. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc