noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh hạnh nhân, Ma-rốc. A confection made from a paste of almonds, sugar and egg white as a binder. Ví dụ : "For dessert, we had small fruits made of colorful marzipan. " Để tráng miệng, chúng tôi có những loại trái cây nhỏ làm từ bánh hạnh nhân Ma-rốc với nhiều màu sắc sặc sỡ. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ hạnh nhân đường. To cover with marzipan. Ví dụ : "a marzipanned cake" Một chiếc bánh được phủ hạnh nhân đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc