adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều thịt, có thịt. Of, relating to, or containing meat. Ví dụ : "The lasagna was a very meaty dish, with lots of ground beef inside. " Món lasagna đó rất nhiều thịt, có rất nhiều thịt bò xay bên trong. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều thịt, có vị thịt. Resembling meat in flavour, etc. Ví dụ : "The vegetarian burger had a surprisingly meaty flavor. " Bánh mì kẹp chay này lại có vị thịt đáng ngạc nhiên, y như là có thịt vậy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, vạm vỡ, đô con. Of a person or a body part, large and solid. Ví dụ : "My grandfather has a very meaty chest, strong and full of muscle. " Ông tôi có một bộ ngực rất vạm vỡ, khỏe mạnh và đầy cơ bắp. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều thịt, béo bổ, đầy đặn. Substantial. Ví dụ : "I got a nice, meaty bonus." Tôi đã nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh, ngon lành. quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc