verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, xen vào, can thiệp vào. To interfere in or with; to concern oneself with unduly. Ví dụ : "My neighbor always meddles in my gardening, offering unwanted advice on what to plant. " Nhà hàng xóm của tôi cứ hay xía vào việc làm vườn của tôi, toàn cho lời khuyên không ai muốn về việc nên trồng cây gì. attitude action character society moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Can thiệp, xen vào, dính líu. To interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense. Ví dụ : "She meddles in community gardening projects to help beautify the neighborhood. " Cô ấy hăng hái tham gia các dự án làm vườn cộng đồng để giúp khu phố trở nên đẹp hơn. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn. To mix (something) with some other substance; to commingle, combine, blend. Ví dụ : "She meddles sugar into her coffee. " Cô ấy trộn đường vào cà phê của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sex. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc