Hình nền cho meddles
BeDict Logo

meddles

/ˈmɛdlz/

Định nghĩa

verb

Xía vào, xen vào, can thiệp vào.

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi cứ hay xía vào việc làm vườn của tôi, toàn cho lời khuyên không ai muốn về việc nên trồng cây gì.