noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cố vấn, người hướng dẫn, thầy dạy. A wise and trusted counselor or teacher Ví dụ : "Many young entrepreneurs seek mentors who can offer guidance and advice on starting a business. " Nhiều doanh nhân trẻ tìm kiếm những người cố vấn hoặc người hướng dẫn có thể đưa ra lời khuyên và chỉ dẫn về việc khởi nghiệp. person education job organization human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, cố vấn, dìu dắt. To act as someone's mentor Ví dụ : "The experienced teachers mentor new graduates, helping them adjust to the profession. " Những giáo viên giàu kinh nghiệm hướng dẫn những sinh viên mới ra trường, giúp họ làm quen với nghề. person education job work organization human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc