Hình nền cho methodologies
BeDict Logo

methodologies

/ˌmɛθəˈdɑlədʒiz/ /ˌmɛθəˈdɑlədʒiz/

Định nghĩa

noun

Phương pháp luận, hệ phương pháp.

Ví dụ :

phương pháp luận nghiên cứu
noun

Phương pháp luận.

Ví dụ :

Để cải thiện việc học của học sinh, giáo viên đang thử nghiệm nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau, chẳng hạn như dự án nhóm và bài kiểm tra trực tuyến.