noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm, Metro. An underground railway. Ví dụ : "To get to school on time, I take the metro. " Để đến trường đúng giờ, tôi đi tàu điện ngầm, hay còn gọi là Metro. vehicle building traffic area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm, tàu điện метро. A train that runs on such an underground railway. Ví dụ : "My sister took the metro to work this morning. " Sáng nay chị tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. vehicle building area traffic technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm. An urban rapid transit light railway Ví dụ : "To get to school, I take the metro every morning. " Để đến trường, sáng nào tôi cũng đi tàu điện ngầm. vehicle building area traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm. A train that runs on such a railway. Ví dụ : "My sister takes the metro to work every morning. " Mỗi sáng, chị gái tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. vehicle area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô thị lớn, vùng đô thị. A metropolitan area Ví dụ : "The metro area has many good schools for children. " Vùng đô thị này có nhiều trường tốt cho trẻ em. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô thị. Metropolitan Ví dụ : "The metro area's schools have excellent resources for students. " Các trường học ở khu vực đô thị có nguồn lực tuyệt vời dành cho học sinh. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc