adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hải, thuộc về biển. Relating to or connected with the sea or its uses (as navigation, commerce, etc.). Ví dụ : "I enjoy maritime activities such as yachting and deep sea diving." Tôi thích các hoạt động hàng hải như đi thuyền buồm và lặn biển sâu. nautical ocean sailing commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hải, ven biển, thuộc về biển. Bordering on the sea; living near the seacoast; coastal. Ví dụ : "the maritime states; a maritime people" Các quốc gia ven biển; một dân tộc sống bằng nghề biển. geography nautical ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven biển, duyên hải. Inhabiting the seashore; living coastwise; littoral. (distinguished from marine) Ví dụ : "a maritime bird or animal" Một loài chim hoặc thú sống ở vùng ven biển. environment geography nautical ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hải, thuộc về biển. Of or relating to a sailor or seaman; nautical. Ví dụ : "The maritime museum held a fascinating exhibit on the history of seafaring. " Bảo tàng hàng hải tổ chức một buổi triển lãm rất thú vị về lịch sử đi biển. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc