Hình nền cho maritime
BeDict Logo

maritime

/ˈmæ.ɹɪˌtaɪm/

Định nghĩa

adjective

Hàng hải, thuộc về biển.

Ví dụ :

Tôi thích các hoạt động hàng hải như đi thuyền buồm và lặn biển sâu.