Hình nền cho miscalculating
BeDict Logo

miscalculating

/ˌmɪsˈkælkjəˌleɪtɪŋ/ /ˌmɪsˈkælkjʊˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tính toán sai, ước tính sai.

Ví dụ :

Họ đã tính toán sai vì cho rằng các số đo được tính bằng đơn vị Anh (imperial), chứ không phải đơn vị mét (metric).