verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán sai, ước tính sai. To calculate incorrectly. Ví dụ : "They miscalculated by assuming the dimensions were in imperial, not metric." Họ đã tính toán sai vì cho rằng các số đo được tính bằng đơn vị Anh (imperial), chứ không phải đơn vị mét (metric). math number statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán sai lầm, ước tính sai. To make a gross error in judgement. Ví dụ : "By miscalculating the amount of paint needed, we ran out before finishing the bedroom. " Vì tính toán sai lượng sơn cần thiết, chúng ta hết sơn trước khi sơn xong phòng ngủ. math business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc