verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, an ủi. To ease a burden, particularly worry; make less painful; to comfort. Ví dụ : "The teacher was mollifying the students' anxiety about the upcoming test by offering extra review sessions. " Cô giáo đang xoa dịu nỗi lo lắng của học sinh về bài kiểm tra sắp tới bằng cách tổ chức thêm các buổi ôn tập. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm nguôi giận, dỗ dành. To appease (anger), pacify, gain the good will of. Ví dụ : "The teacher was mollifying the upset student by listening to their concerns and offering extra help. " Giáo viên đang dỗ dành học sinh đang buồn bã bằng cách lắng nghe những lo lắng của em và đề nghị giúp đỡ thêm. attitude emotion character mind human communication society moral quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, làm mềm lòng. To soften; to make tender Ví dụ : "The teacher spoke in a calm voice, hoping to mollify the upset student. " Giáo viên nói bằng giọng điệu bình tĩnh, hy vọng xoa dịu được học sinh đang buồn bã. mind emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc