Hình nền cho moues
BeDict Logo

moues

/muːz/

Định nghĩa

noun

Mím môi, chu môi.

Ví dụ :

Cô ấy hơi mím môi làm bộ thất vọng khi anh ấy nói không thể đi dự tiệc, nhưng đôi mắt cô lại ánh lên vẻ thích thú.