noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng đầy mồm, hớp đầy mồm. The amount that will fit in a mouth. Ví dụ : "He swallowed a mouthful of sea water when he fell in." Anh ấy nuốt phải một hớp nước biển đầy mồm khi bị ngã xuống. food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một lượng lớn, một đống, nhiều. Quite a bit. Ví dụ : "The project required mouthfuls of effort, but the team persevered and finished on time. " Dự án này đòi hỏi rất nhiều công sức, nhưng cả đội đã kiên trì và hoàn thành đúng thời hạn. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó phát âm, khó nói. Something difficult to pronounce or say. Ví dụ : "“She sells sea shells” is a bit of a mouthful to say." Câu "she sells sea shells" hơi khó nói một cách trôi chảy. language word communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một tràng, một tràng chửi rủa, những lời lẽ cay độc. A tirade of abusive language (especially in the term “give someone a mouthful”) Ví dụ : "After forgetting to do his chores, David received mouthfuls from his angry father. " Sau khi quên làm việc nhà, David đã bị bố giận dữ cho một tràng. language communication curse word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc