Hình nền cho mucilage
BeDict Logo

mucilage

/ˈmjuː.sɪ.lɪdʒ/ /ˈmju.sə.lɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Chất nhầy, chất keo.

Ví dụ :

Cây keo dán giấy đó dùng một loại chất keo đặc biệt để dán giấy vào tấm bìa cứng.