Hình nền cho municipalities
BeDict Logo

municipalities

/mjuːˌnɪsɪˈpælətiz/ /məˌnɪsɪˈpælətiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính quyền tiểu bang cung cấp ngân quỹ cho nhiều dự án khác nhau ở các thành phố và đô thị trực thuộc, ví dụ như sửa chữa đường xá và nâng cấp công viên.
noun

Chính quyền thành phố, chính quyền đô thị.

Ví dụ :

Các chính quyền thành phố chịu trách nhiệm cung cấp các dịch vụ thiết yếu như thu gom rác và bảo trì đường phố cho cư dân thành phố.